Tài khoản
Van dao SCI, DN 50-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Van dao SCI, DN 50-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

  • Thương hiệu
    SCI
  • Xuất xứ
    Thái Lan
  • Model
    Van dao
  • Tình trạng
    Còn hàng
  • Đặc tính kỹ thuật
    Loại Van dao
    Vật liệu Tùy chọn: Thân gang; Đĩa Inox
    Kích thước DN 50 - DN300 mm
    Dạng kết nối

    Nối bích

    Áp suất hoạt động 10 bar; 16 bar
    Nhiệt độ hoạt động 25 - 110°C
    Ứng dụng Môi trường ăn mòn hóa học và cơ học, lưu chất lẫn bùn và có hàn lượng rắn cao như : bùn thải, nước thải ngành giấy.

     

    Xem tiếp>>>
SCI
Giá bán
Call
Số lượng
Cái
Thêm vào Giỏ

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

Hàng chính hãng và mới 100%

Có đầy đủ chứng từ CO/CQ

Miễn phí giao hàng trong khu vực Tp.HCM

Bảo hành chính hãng 1 năm

Giá cạnh tranh

Điều khoản thanh toán linh hoạt phù hợp theo từng dự án

Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp

Dịch vụ hậu mãi

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tổng quan

Van dao SCI hay còn gọi là van xẻng, tên tiếng anh là Knife Valve là sản phẩm nhà sản xuất SCI, doanh nghiệp liên doanh giữa Thái Lan và Nhật Bản. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn quốc tế cho sản phẩm ngành vanVan dao SCI được thiết kế chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên dễ dàng lắp đặt mà không cần tốn nhiều không gian. Van dao SCI đặc biệt phù hợp để sử dụng trong môi trường có độ ăn mòn hóa học và cơ học cao hoặc lưu chất có lẫn nhiều chất rắn như bùn thải, nước thải nhà máy giấy. Van dao SCI có tuổi thọ cao và yêu cầu bảo dưỡng thấp.

Sản phẩm dao SCI có DN50 - DN300 mm  

Các đặc tính kỹ thuật của van dao SCI 

Không cần lắp ráp tại công trình

Seal làm kín được tích hợp sẵn trên 2 mặt của van

Ti van được cố định bằng 4 trụ thép nên cứng cáp và ổn định

Lá van bằng thép không gỉ, chống ăn mòn hóa học, vận hành nhẹ nhàng

Có thể thiết kế theo các tiêu chuẩn kết nối yêu cầu của khách hàng 

 

Thông số thiết kế

Kích thước : 50 mm - 300 mm

Áp suất hoạt động: 10 bar; 16 bar

Sơn Epoxy chốn ăn mòn hóa học

Nhiêt độ hoạt động: NBR là 80°C; EPDM lên tới 110°C

Cơ chế đóng mở: Tay quay, Xích tải, Hộp số; Xi lanh thủy lực, Dẫn động điện

 

Thống số kỹ thuật chi tiết

 

 

Sơ lượt về nhà sản xuất SCI
 
SCI CORPORATION. (Tên cũ: Siam Cast Iron Works) được thành lập vào tháng 4 năm 1974, là doanh nghiệp liên doanh giữa Thái Lan và Nhật Bản, chuyên sản xuất gang chất lượng cao và van gang dẻo theo công nghệ  Nhật Bản. Sản phẩm SCI được chấp nhận rộng rãi trên thị trường trong nước và quốc tế với nhãn hiệu      cho các công trình cấp nước và dịch vụ xử lý chất thải, điều hòa không khí, thủy lợi, nhà máy điện và công nghiệp. Tất cả các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn AWWA, MSS Practice, BS, JIS, DIN và ISO, bao gồm van cửa phai, van cổng, van bướm, van một chiều, van khí ...
Ý kiến bạn đọc

SẢN PHẨM CÙNG THƯƠNG HIỆU

Van xả khí SCI, DN 25-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Van xả khí SCI, DN 25-DN 300, Vật liệu: Gang; Đồng; Inox

Loại Van xả khí
Vật liệu Tùy chọn: Gang, Inox , Đồng
Kích thước DN 25 - DN300 mm
Dạng kết nối

Nối bích

Chuẩn kết nối JIS B 2063, TIS 1368, BS EN 1074-4
Áp suất hoạt động 0,1 - 25 bar
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van một chiều SCI, dạng 1 lá lật,DN 40-DN 2000; Vật liệu: Gang,Đồng,Inox

Van một chiều SCI, dạng 1 lá lật,DN 40-DN 2000; Vật liệu: Gang,Đồng,Inox

Loại Van 1 chiều, 1 lá lật
Vật liệu Tùy chọn: Gang, Inox , Đồng
Kích thước DN 40 - DN2000 mm
Dạng kết nối

Nối bích: DN40-DN2000mm; Nối ren: DN40-DN200 mm

Chuẩn kết nối ANSI B16.1 Class 125/250; ANSI B16.5 Class 150/300; ANSI B 16.42 Class 150/300; BS EN 1092-02; ISO 7005 -2; AS 2129; DIN. JIS.
Áp suất hoạt động PN10; PN15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25-70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti chìm SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti chìm
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van bướm wafer SCI, DN 50 - DN 1200 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van bướm wafer SCI, DN 50 - DN 1200 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van bướm
Vật liệu Gang, Thép, Inox
Kích thước DN 50 - 1200mm
Dạng kết nối Wafer
Chuẩn kết nối GB /T12238, API 609; MSS SP 67; ANSI B 16.1/B16.5/ B16.47; BS 4504; GB/T9113; JB/T97
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 16; PN20
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Van cổng ti nổi SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Van cổng ti nổi SCI, DN 50 - DN 2400 mm, Vật liệu : Gang; Thép; Inox

Loại Van cổng ti nổi
Vật liệu Các tùy chọn: Gang, Inox, Thép; Sắt mạ đồng; 
Kích thước DN 50 - 2400mm
Dạng kết nối Mặt bích hoặc Nối ren
Chuẩn kết nối ANSI B16.1, ANSI B16.5, BS4504, BS10, BS EN 1092-2, BS 4772, ISO, AS2129, DIN, JIS
Áp suất hoạt động Các tùy chọn: PN10; PN 15; PN25
Nhiệt độ hoạt động 25 - 70°C
Ứng dụng Nước thải, nước sạch, khí, hơi công nghiệp

 

Chi tiết
Giao nhận tiện lợi

Giao nhận tiện lợi

Giao nhận trong ngày nhanh chóng, an toàn
Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Phương thức thanh toán đa dạng, tiện lợi
Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Đổi sản phẩm bị lỗi kỹ thuật trong 7 ngày
Hậu mãi chu đáo

Hậu mãi chu đáo

Tận tình chăm sóc khách hàng suốt dòng đời sản phẩm